Mã số: LTM012-TK
Tình trạng: Hết hàng
Biên soạn: Nguyễn Viết Hùng
Nhà xuất bản: Văn hóa Sài Gòn
Ngày xuất bản: 1/2007
Số trang: 716
Kích thước: 20,5 x 28,5cm
Trọng lượng: 1280g
Số quyển / 1 bộ: 1
Hình thức bìa: bìa mềm
Giá Bìa: 195.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá bán: 175.500 VNĐ
Giá USD: 8.41 USD
Số lần xem: 1640
Kể từ ngày 11/01/2007, hàng loạt dòng thuế trong Biểu thuế nhập khẩu sẽ phải cắt giảm theo đúng cam kết gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), việc giảm thuế chủ yếu áp dụng đối với mặt hàng đang phải chịu thuế. Khoảng 3.800 dòng thuế được cắt giảm (chiếm 35,5% số dòng của Biểu thuế); ràng buộc ở mức thuế hiện hành với khoảng 3.700 dòng (chiếm 34,5% số dòng của Biểu thuế); ràng buộc theo mức thuế trần - cao hơn mức thuế suất hiện hành với 3.170 dòng thuế (chiếm 30% số dòng của...
Kể từ ngày 11/01/2007, hàng loạt dòng thuế trong Biểu thuế nhập khẩu sẽ phải cắt giảm theo đúng cam kết gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), việc giảm thuế chủ yếu áp dụng đối với mặt hàng đang phải chịu thuế.
Khoảng 3.800 dòng thuế được cắt giảm (chiếm 35,5% số dòng của Biểu thuế); ràng buộc ở mức thuế hiện hành với khoảng 3.700 dòng (chiếm 34,5% số dòng của Biểu thuế); ràng buộc theo mức thuế trần - cao hơn mức thuế suất hiện hành với 3.170 dòng thuế (chiếm 30% số dòng của Biểu thuế), chủ yếu là đối với các nhóm hàng như xăng dầu, kim loại, hóa chất, một số phương tiện vận tải.
Một số mặt hàng đang có thuế suất cao từ trên 20%, 30% sẽ được cắt giảm thuế ngay khi gia nhập. Những nhóm mặt hàng có cam kết cắt giảm thuế nhiều nhất bao gồm: dệt may, cá và sản phẩm cá, gỗ và giấy, hàng chế tạo khác, máy móc thiết bị điện - điện tử...
Cuốn Biểu thuế - Thuế nhập khẩu MFN hậu WTO là tài liệu nghiệp vụ sử dụng cho cán bộ Thuế, cán bộ Hải quan và tổ chức, cá nhân có hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam.
MỤC LỤC
Danh sách các nước thành viên WTO
Một số lưu ý
A. Biểu thuế xuất khẩu
B. Biểu thuế Thuế Nhập khẩu ưu đãi (MFN) và Thuế GTGT hàng hóa NK
Phần I: Động vật sống; các sản phẩm từ động vật
Phần II: Các sản phẩm thực vật
Phần III: Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
Phần IV: Thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các nguyên liệu thay thế thuốc lá đã chế biến
Phần V: Khoáng sản
Phần VI: Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan
Phần VII: Plastic và các sản phẩm bằng plastic; cao su và các sản phẩm bằng cao su
Phần VIII: Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
Phần IX: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ; lie và các sản phẩm làm bằng lie; các sản phẩm từ rơm, cỏ giấy hoặc các vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
Phần X: Bột giấy từ gỗ hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa); giấy, cáctông và các sản phẩm của chúng
Phần XI: Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt
Phần XII: Giày, dép, mũ và các vật đội đầu khác, ô, dù, batoong, gật tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các loại hàng hóa trên; lông vũ chế biến và các sản phẩm làm từ lông vũ chế biến; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
Phần XIII: Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, a-mi-năng, mi-ca hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm; thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
Phần XIV: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
Phần XV: Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản
Phần XVI: Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và sao chép âm thanh, thiết bị ghi và sao chép hình ảnh truyền hình và âm thanh, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị trên
Phần XVII: Xe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền và các thiết bị vận tải liên hợp
Phần XVIII: Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác; nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Phần XIX: Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Phần XX: Các mặt hàng khác
Phần XXI: Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Phần phụ lục
Phụ lục 1: Thuế nhập khẩu tuyệt đối áp dụng với mặt hàng ô tô đã qua sử dụng
Phụ lục 2: Lộ trình xóa bỏ thuế nhập khẩu cho các sản phẩm ITA (Việc cắt giảm sẽ được thực hiện vào ngày 1 tháng 1 hàng năm)
Phụ lục 3: Phụ lục kèm theo tuyên bố cấp bộ trưởng về thương mại đối với các sản phẩm công nghệ thông tin (WT/MIN(96)/16)
Phụ lục 4: Lệ phí Hải quan
-
Mã số: LTM001
Giá Bìa: 25.000 VNĐ
(Giảm 20 %)
Giá Bán: 20.000 VNĐ
Giá USD: 0.96 USD
-
LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ - VẬN TẢI QUỐC TẾ
Mã số: LTM002
Giá Bìa: 54.000 VNĐ
(Giảm 20 %)
Giá Bán: 43.200 VNĐ
Giá USD: 2.07 USD
-
Mã số: LTM003
Giá Bìa: 70.000 VNĐ
(Giảm 20 %)
Giá Bán: 56.000 VNĐ
Giá USD: 2.68 USD
-
DANH MỤC VÀ THUẾ SUẤT ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT - NHẬP KHẨU
Mã số: LTM004-ĐN
Giá Bìa: 255.000 VNĐ
(Giảm 15 %)
Giá Bán: 216.750 VNĐ
Giá USD: 10.39 USD
-
Mã số: LTM005-ĐN
Giá Bìa: 9.500 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 8.550 VNĐ
Giá USD: 0.41 USD
-
HỆ THỐNG VĂN BẢN HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN PHÁP LỆNH QUẢNG CÁO
Mã số: LTM006-ĐN
Giá Bìa: 25.000 VNĐ
(Giảm 15 %)
Giá Bán: 21.250 VNĐ
Giá USD: 1.02 USD
-
TÌM HIỂU LUẬT THƯƠNG MẠI NĂM 2005
Mã số: LTM007-ĐN
Giá Bìa: 21.000 VNĐ
(Giảm 15 %)
Giá Bán: 17.850 VNĐ
Giá USD: 0.86 USD
-
CÁC VĂN BẢN HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN PHÁP LỆNH GIÁ
Mã số: LTM008-ĐN
Giá Bìa: 26.000 VNĐ
(Giảm 15 %)
Giá Bán: 22.100 VNĐ
Giá USD: 1.06 USD
-
Mã số: LTM009-FA
Giá Bìa: 13.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 11.700 VNĐ
Giá USD: 0.56 USD
-
LUẬT THƯƠNG MẠI VÀ CÁC VĂN BẢN HƯỚNG DẪN THI HÀNH (Hết hàng)
Mã số: LTM010-FA
Giá Bìa: 36.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 32.400 VNĐ
Giá USD: 1.55 USD
-
TÌM HIỂU LUẬT KẾ TOÁN, LUẬT THỐNG KÊ, LUẬT KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC VÀ VĂN BẢN HƯỚNG DẪN THI HÀNH
Mã số: LTM011-THN
Giá Bìa: 129.000 VNĐ
(Giảm 20 %)
Giá Bán: 103.200 VNĐ
Giá USD: 4.95 USD
-
TAX EXPORT IMPORT TARIFF AND VAT ON IMPORT (Hết hàng)
Mã số: LTM013-TK
Giá Bìa: 250.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 225.000 VNĐ
Giá USD: 10.78 USD
-
LUẬT THƯƠNG MẠI NĂM 2005 (Hết hàng)
Mã số: LTM014-FA
Giá Bìa: 17.500 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 15.750 VNĐ
Giá USD: 0.75 USD
-
HỎI ĐÁP VỀ LUẬT THƯƠNG MẠI NĂM 2005
Mã số: LTM015-ĐL
Giá Bìa: 32.000 VNĐ
(Giảm 20 %)
Giá Bán: 25.600 VNĐ
Giá USD: 1.23 USD
-
Mã số: LTM016-THN
Giá Bìa: 30.000 VNĐ
(Giảm 15 %)
Giá Bán: 25.500 VNĐ
Giá USD: 1.22 USD
-
TÌM HIỂU VỀ HOẠT ĐỘNG NHƯỢNG QUYẾN THƯƠNG MẠI
Mã số: LTM017-THN
Giá Bìa: 16.000 VNĐ
(Giảm 15 %)
Giá Bán: 13.600 VNĐ
Giá USD: 0.65 USD
-
Mã số: CLK002
Giá Bìa: 17.000 VNĐ
(Giảm 20 %)
Giá Bán: 13.600 VNĐ
Giá USD: 0.65 USD
-
Mã số: CLK001
Giá Bìa: 12.000 VNĐ
(Giảm 20 %)
Giá Bán: 9.600 VNĐ
Giá USD: 0.46 USD
-
VĂN BẢN PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI (2004 - 2005)
Mã số: CLK102-FA
Giá Bìa: 20.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 18.000 VNĐ
Giá USD: 0.86 USD
-
LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ (Hết hàng)
Mã số: CLK006-FA
Giá Bìa: 14.500 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 13.050 VNĐ
Giá USD: 0.63 USD
Số Lượt Truy Cập
23.960.122
Đang online: 231
Thành viên: 229.319


