Nhằm giúp các bạn sinh viên của các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp thuộc các ngành xây dựng, kiến trúc, giao thông vận tải... có thêm tài liệu tham khảo và...
Nhằm giúp các bạn sinh viên của các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp thuộc các ngành xây dựng, kiến trúc, giao thông vận tải... có thêm tài liệu tham khảo và nhất là có điều kiện để tìm hiểu về tiêu chuẩn quốc tế trong các bản vẽ xây dựng sách được biên dịch và giới thiệu.
Nội dung sách chia làm ba phần:
- Phần I: Tiêu chuẩn chung về bản vẽ xây dựng, trình bày các quy tắc chung về các nét vẽ và các phép chiếu.
- Phần II: Biểu diễn quy ước và đơn giản hóa, trình bày cách biểu diễn đơn giản cốt thép trong bêtông cốt thép và trong bêtông dự ứng lực, hệ thống các ký hiệu, biểu diễn các hình chiếu, mặt cắt, môđun...
- Phần III: Ký hiệu bằng hình vẽ - sơ đồ, trình bày các ký hiệu bằng hình vẽ của đường ống nước, thông gió, các thiết bị vệ sinh...
Bên cạnh đó, sách được giải thích, minh họa bằng nhiều hình ảnh, thí dụ cụ thể, rõ ràng giúp người đọc có thể quan sát và làm tốt các bản vẽ thiết kế của mình.
MỤC LỤC
Lời giới thiệu
Phần I- Tiêu chuẩn chung về bản vẽ xây dựng
1. ISO 128-20: 1996(E), Bản vẽ kĩ thuật - Nguyên tắc chung về biểu diễn
Phần 20: Quy ước cơ bản về nét vẽ
2. ISO 128-22: 1999(E), Bản vẽ kĩ thuật - Nguyên tắc chung về biểu diễn
Phần 22: Quy ước cơ bản và ứng dụng cho đường dẫn và các đường ghi chú dẫn
3. ISO 128-23: 1998(E), Bản vẽ kĩ thuật - Nguyên tắc chung về biểu diễn
Phần 23: Nét vẽ trên bản vẽ xây dựng
4. ISO 2594: 1972(E), Bản vẽ công trình nhà - Các phép chiếu
5. ISO 4068: 1978(E), Bản vẽ nhà và công trình xây dựng - Đường chuẩn
6. ISO 5456-1: 1996(E), Bản vẽ kĩ thuật - Các phép chiếu
Phần 1: Khái quát
7. ISO 5456-2: 1996, Bản vẽ kĩ thuật - Các phép chiếu
Phần 2: Hình biểu diễn vuông góc
8. ISO 5456-3: 1996(E), Bản vẽ kĩ thuật - Các phép chiếu
Phần 3: Hình biểu diễn trục đo
9. ISO 5456-4: 1996(E), Bản vẽ kĩ thuật - Các phép chiếu
Phần 4: Hình chiếu xuyên tâm
10. ISO 5457: 1999(E), Tài liệu kĩ thuật của sản phẩm - Khổ giấy và các trình bày tờ giấy vẽ
11. ISO 9431: 1990(E), Bản vẽ xây dựng - Các khu vực bố trí hình vẽ, chú thích bằng chữ và khung tên trên tờ giấy vẽ
12. ISO 10209-1: 1992(E/F), Tài liệu kĩ thuật của sản phẩm - Từ vựng
Phần 1: Các thuật ngữ liên quan đến bản vẽ kĩ thuật - Đại cương và các loại bản vẽ
13. ISO 10209-2: 1996(E/F), Tài liệu kĩ thuật của sản phẩm - Từ vựng
Phần 2: Thuật ngữ liên quan đến các phép chiếu
14. ISO 10209-4: 1999(E/F), Tài liệu kĩ thuật của sản phẩm - Từ vựng
Phần 4: Các thuật ngữ liên quan đến tài liệu xây dựng
Phần II- Biểu diễn quy ước và đơn giản hóa
15. ISO 3766: 1995(E), Bản vẽ xây dựng - Biểu diễn đơn giản cốt thép bêtông
16. ISO 4066: 1994(E), Bản vẽ xây dựng - Bản kê cốt thép
17. ISO 4069: 1977(E), Bản vẽ nhà và công trình dân dụng - Biểu diễn các miền của các mặt cắt và hình chiếu - Nguyên tắc chung
18. ISO 4157-1: 1998(E), Bản vẽ xây dựng - Hệ thống kí hiệu
Phần 1: Công trình nhà và các bộ phận của công trình nhà
19. ISO 4157-2: 1998(E), Bản vẽ xây dựng - Hệ thống kí hiệu
Phần 2: Tên phòng và số phòng
20. ISO 4157-3: 1998(E), Bản vẽ xây dựng - Hệ thống kí hiệu
Phần 3: Kí hiệu phòng
21. ISO 4172: 1991(E), Bản vẽ kĩ thuật - Bản vẽ xây dựng - Bản vẽ lắp ráp các cấu kiện chế tạo sẵn
22. ISO 5261: 1995(E), Bản vẽ kĩ thuật - Biểu diễn đơn giản các thanh và mặt cắt ngang
23. ISO 5845-1: 1995(E), Bản vẽ kĩ thuật - Biểu diễn đơn giản nhóm lắp của các bộ phận với các chi tiết xiết
Phần 1: Nguyên tắc chung
24. ISO 6284: 1996(E), Bản vẽ xây dựng - Chỉ dẫn các sai lệch giới hạn
25. ISO/TR 7084: 1981(E), Bản vẽ kĩ thuật - Hệ thống ghi mã số và chú dẫn của các bản vẽ nhà, công trình dân dụng và các tài liệu liên quan
26. ISO 7437: 1990(E), Bản vẽ kĩ thuật - Bản vẽ xây dựng - Quy tắc chung về lập các bản vẽ sản xuất cho các cấu kiện chế tạo sẵn
27. ISO 7518: 1983(E), Bản vẽ kĩ thuật - Bản vẽ xây dựng - Biểu diễn đơn giản hóa chỗ san bằng và xây dựng lại
28. ISO 7519: 1991(E), Bản vẽ kĩ thuật - Bản vẽ xây dựng - Nguyên tắc chung về trình bày bản vẽ bố cục chung và bản vẽ lắp
29. ISO 8048: 1984(E), Bản vẽ kĩ thuật - Bản vẽ xây dựng - Biểu diễn các hình chiếu, hình cắt và mặt cắt
30. ISO 8560: 1986(E), Bản vẽ kĩ thuật - Bản vẽ xây dựng - Biểu diễn các kích thước môđun, các đường và lưới môđun
31. ISO 11091: 1994(E), Bản vẽ xây dựng - Bản vẽ cảnh quan
Phần III- Kí hiệu bằng hình vẽ - Sơ đồ
32. ISO 4067/1: 1984(E), Bản vẽ kĩ thuật - Thiết bị
Phần 1: Kí hiệu bằng hình vẽ của các đường ống nước, sưởi ấm, thông gió và dẫn không khí
33. ISO 4067/2: 1980(E), Bản vẽ nhà và công trình dân dụng - Thiết bị
Phần 2: Biểu diễn đơn giản các thiết bị vệ sinh
34. ISO 4067/6: 1985(E), Bản vẽ kĩ thuật - Thiết bị
Phần 6: Kí hiệu bằng hình vẽ dùng cho hệ thống cấp và thoát nước ở dưới mặt đất
35. ISO 6412-3: 1993(E), Bản vẽ kĩ thuật - Biểu diễn đơn giản của các đường ống
Phần 3: Các bộ phận cuối của hệ thống thông gió và thoát nước
36. ISO 10628: 1997(E), Sơ đồ lưu trình của các thiết bị quá trình công nghệ - Quy tắc chung
ew - ewqw@sda
cui bap wa di
ngô doãn trữ - love_in_forever172@yahoo.com
xin cho biết hình thức giao nhận và chi trả.
-
KẾT CẤU BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP (Hết hàng)
Mã số: KHXD002-FA
Giá Bìa: 42.000 VNĐ
(Giảm 5 %)
Giá Bán: 39.900 VNĐ
Giá USD: 1.91 USD
-
THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP NHÀ CÔNG NGHIỆP (Hết hàng)
Mã số: KHXD016-KHKT
Giá Bìa: 20.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 18.000 VNĐ
Giá USD: 0.86 USD
-
KẾT CẤU THÉP CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP (Hết hàng)
Mã số: KHXD017-KHKT
Giá Bìa: 61.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 54.900 VNĐ
Giá USD: 2.63 USD
-
TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP (Hết hàng)
Mã số: KHXD009-MK
Giá Bìa: 37.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 33.300 VNĐ
Giá USD: 1.6 USD
-
NỀN MÓNG VÀ TẦNG HẦM NHÀ CAO TẦNG (Hết hàng)
Mã số: KHXD03- FA
Giá Bìa: 32.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 28.800 VNĐ
Giá USD: 1.38 USD
-
NEO TRONG ĐẤT (Hết hàng)
Mã số: KHXD04-FA
Giá Bìa: 35.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 31.500 VNĐ
Giá USD: 1.51 USD
-
XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU TRONG XÂY DỰNG (Hết hàng)
Mã số: KHXD005-FA
Giá Bìa: 38.000 VNĐ
(Giảm 5 %)
Giá Bán: 36.100 VNĐ
Giá USD: 1.73 USD
-
KẾT CẤU CHUYÊN DỤNG BÊTÔNG CỐT THÉP (Hết hàng)
Mã số: KHXD006-MK
Giá Bìa: 36.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 32.400 VNĐ
Giá USD: 1.55 USD
-
TÍNH TOÁN MÓNG TRONG CÔNG TRÌNH (Hết hàng)
Mã số: KHXD007
Giá Bìa: 39.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 35.100 VNĐ
Giá USD: 1.68 USD
-
ĐỊA CHẤT CHO KỸ SƯ XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG (Hết hàng)
Mã số: KHXD008
Giá Bìa: 80.000 VNĐ
(Giảm 5 %)
Giá Bán: 76.000 VNĐ
Giá USD: 3.64 USD
-
BÀI TẬP CƠ HỌC KẾT CẤU TẬP 1 HỆ TĨNH ĐỊNH
Mã số: KHXD010-KHKT
Giá Bìa: 29.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 26.100 VNĐ
Giá USD: 1.25 USD
-
KẾT CẤU THÉP CẤU KIỆN CƠ BẢN (Hết hàng)
Mã số: KHXD011-KHKT
Giá Bìa: 60.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 54.000 VNĐ
Giá USD: 2.59 USD
-
CƠ HỌC KẾT CẤU TẬP 2 HỆ SIÊU TĨNH
Mã số: KHXD012-KHKT
Giá Bìa: 46.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 41.400 VNĐ
Giá USD: 1.98 USD
-
CHỈ DẪN THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG CỌC BARÉT TƯỜNG TRONG ĐẤT VÀ NEO TRONG ĐẤT (Hết hàng)
Mã số: KHXD013-KHKT
Giá Bìa: 18.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 16.200 VNĐ
Giá USD: 0.78 USD
-
KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP BÊTÔNG (Hết hàng)
Mã số: KHXD014-KHKT
Giá Bìa: 38.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 34.200 VNĐ
Giá USD: 1.64 USD
-
KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT THÉP PHẦN CẤU KIỆN CƠ BẢN (Hết hàng)
Mã số: KHXD015-KHKT
Giá Bìa: 65.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 58.500 VNĐ
Giá USD: 2.8 USD
-
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHẦN LẮP ĐẶT
Mã số: KHXD018-MK
Giá Bìa: 59.000 VNĐ
(Giảm 10 %)
Giá Bán: 53.100 VNĐ
Giá USD: 2.54 USD
-
KỸ THUẬT HÀN – ĐẮP – VÁ NHỰA TỔNG HỢP
Mã số: KHCK001
Giá Bìa: 9.500 VNĐ
(Giảm 20 %)
Giá Bán: 7.600 VNĐ
Giá USD: 0.36 USD
-
KỸ THUẬT HÀN ĐIỆN, CẮT VÀ UỐN KIM LOẠI
Mã số: KHCK002
Giá Bìa: 28.500 VNĐ
(Giảm 20 %)
Giá Bán: 22.800 VNĐ
Giá USD: 1.09 USD
-
SỔ TAY THIẾT KẾ KHUÔN DẬP TẤM (Hết hàng)
Mã số: KHCK003-VL
Giá Bìa: 58.000 VNĐ
(Giảm 20 %)
Giá Bán: 46.400 VNĐ
Giá USD: 2.22 USD
Số Lượt Truy Cập
23.959.763
Đang online: 190
Thành viên: 229.317


